NHỮNG ĐIỀU ẨN SAU TÊN SẢN PHẨM CỦA HIKVISION

NHỮNG ĐIỀU ẨN SAU TÊN SẢN PHẨM CỦA HIKVISION

Đăng bởi admin 22/09/2016 0 Bình luận TIN TỨC THIẾT BỊ AN NINH,

Hiện nay Hikvision đã ra mắt rất nhiều sản phẩm với nhiều thiết kế và tính năng khác nhau và lên tên hàng chục mã sản phẩm. Đối với khách hàng mới tiếp cận rất dễ bị loạn và không biết nên chọn sản phẩm nào phù hợp với nhu cầu của mình. Để giúp khách hàng hiểu rõ hơn về camera và đầu ghi Hikvision trong bài viết này Bách Khoa Việt sẽ giải thích các kí tự và quy định đặt tên sản phẩm của Hikvision.

Các mã sản phẩm của Hikvision

 A. Đối với camera HD-TVI Hikvision:

Mã camera Hikvision

DS-2

CE

1

6

C0T

IR

P

5

6

D0T

IT3

 

5

6

F7T

IT3

Z

1

2

3

4

5

6

7

 

 

 

 

 

 

Mình sẽ lấy ví dụ 3 mã sản phẩm: DS-2CE16C0T-IRP, DS-2CE56D0T-IT3DS-2CE56F7T-IT3Z để giải thích các kí tự cấu thành nên tên sản phẩm.

1. Kí tự DS-2: Mã camera Hikvision

2. Kí tự CE: cho biết đó là camera thuộc dòng analog hoặc HD-TVI

3. Kí tự “1”: quy định cho dòng camera thân trụ, kí tự “5”: quy định cho dòng camera bán cầu

4. Kí tự “6”: sản phẩm thế hệ thứ 6 của Hikvision

5. Kí tự C0T: là dòng camera 1 megapixel. Kí tự D0T: là dòng camera 2 megapixel. Kí tự F7T: là dòng camera 3 megapixel (Đây là những dòng camera phổ thông của Hikvision, một số camera chuyên dụng mình sẽ nói trong bài viết sau)

6. Kí tự IR/IT: camera hồng ngoại 20m. Kí tự IT3: camera hồng ngoại 40m. Kí tự IT5: camera hồng ngoại 80m.

7. Kí tự P: dòng camera vỏ nhựa. Kí tự M hoặc không có: dòng camera vỏ kim loại. Kí tự Z: dòng camera có thể điều chỉnh tiêu cự ống kính.

B. Đối với đầu ghi hình Turbo HD:

Mã đầu ghi Hikvision

DS

71

04

HGHI

F1

72

08

HQHI

F1/N

72

04

HUHI

F2/N

73

32

HQHI

SH

81

16

HQHI

F8/N

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đầu ghi Turbo HD Hikvision có rất nhiều mã nếu bạn không rõ có thể rất dễ bị loạn không biết nên sử dụng loại nào. Mình sẽ giải thích quy định đặt tên đầu của Hikvision, khi bạn nắm được chỉ cần đọc mã đầu là bạn có thể biết được thông số của đầu ghi đó. Ở đây mỗi loại đầu ghi mình sẽ lấy ví dụ một mã: DS-7104HGHI-F1, DS-7208HQHI-F1/N, DS-7204HUHI-F2/N, DS-7332HGHI-SH, DS-8116HQHI-F8/N.

1. Kí tự DS: Mã đầu ghi Hikvision.

2. Kí tự 71/72/73/81: Dòng sản phẩm Turbo HD. Mã 71 quy định cho sản phẩm vỏ nhựa, các mã còn lại quy định cho sản phẩm vỏ kim loại.

3. Kí tự 04/08/16/24/32: Số camera HD-TVI/Analog có thể cắm được vào đầu ghi, “04” hỗ trợ thêm 1 camera IP 2 Mp/4 Mp, “08/16” hỗ trợ thêm 2 camera IP 2 Mp/4Mp, “24/32” hỗ trợ thêm 8 camera IP 2 Mp

4. Kí tự H: Chuẩn nén hình ảnh H.264. Kí tự G: hỗ trợ camera 1Mp. Kí tự Q: hỗ trợ camera 2Mp. Kí tự U: hỗ trợ camera 3 Mp/ 5Mp. Kí tự HI: đầu vào video hình ảnh HD.

5. Kí tự F1/Default: Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA. Kí tự F2: Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA. Kí tự F4/SH: Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA. Kí tự F8: Hỗ trợ 8 ổ cứng SATA. Kí tự N: Hỗ trợ lưu trữ qua Cloud.

Hi vọng sau khi bạn đọc xong bài viết này, bạn đã có thể phân biệt được các dòng sản phẩm camera và đầu ghi Turbo HD của hãng Hikvision. Cảm ơn bạn đã quan tâm đến bài viết của chúng tôi.

Leave a Comment

Loading...
Loading...
Loading...
Loading...