Giải thích mã sản phẩm Hikvision

Giải thích mã sản phẩm Hikvision

Đăng bởi admin 14/08/2017 0 Bình luận TIN TỨC THIẾT BỊ AN NINH,

Hiện nay với sự phát triển và nhu cầu của thị trường, hãng Hikvision đã cho ra mắt rất nhiều mã sản phẩm từ dòng camera HD-TVI phổ thông đến các dòng camera chuyên dụng, đầu ghi Turbo HD thế hệ mới, camera và đầu ghi IP cùng nhiều thiết bị an ninh khác. Để dễ dàng phân loại và nhận biết sản phẩm cùng tính năng, hãng đã sử dụng quy tắc đặt tên cho các mã sản phẩm. Bách Khoa Việt sẽ giới thiệu và giải thích quy tắc đặt tên của camera và đầu ghi Hikvision trong bài viết này.

Các mã sản phẩm của Hikvision

 A. Quy tắc đặt tên camera analog HD-TVI Hikvision:

Quy tắc đặt tên camera analog HD-TVI Hikvision

Ví dụ DS-2CE 16 C0T -IR P
 

Thiết bị đầu vào Hikvision, loại camera có màu, dòng phổ thông

56: camera bán cầu thế hệ thứ 2

16: camera thân trụ thế hệ thứ 2

12: camera hình hộp thế hệ thứ 2

- C0T/ C2T: camera 1MP

- D0T/ D1T: camera 2MP

- D7T: camera 2MP, chống ngược sáng thực WDR 120dB

- D9T: camera 2MP, chống ngược sáng thực WDR 120dB, OSD điều khiển từ xa

- F1T: camera 3MP

- F7T: camera 3MP, chống ngược sáng thực WDR 120dB

- IR: hồng ngoại từ 10 - 20m

- IR2: hồng ngoại từ 20 - 30m

- IR3/ IT3: hồng ngoại 30 - 40m

- IR5: hồng ngoại từ 50 - 60m

- IT5: hồng ngoại từ 50 - 60m

- IRA: hồng ngoại từ 100 - 110m

 

- P: vỏ, lõi nhựa

- M: vỏ, lõi kim loại

- VF: Chống va đập

- VF/ Z: Ống kính thay đổi tiêu cự

- AZ: ống kính thay đổi tiêu cự, zoom số

- H: Tích hợp nhiệt kế

- A: Hỗ trợ AC 24V/ DC 12V

- C: Hỗ trợ nguồn AC 100V - 240V

Mình sẽ lấy ví dụ 3 mã sản phẩm: DS-2CE16C0T-IRPDS-2CE56D0T-IT3 và DS-2CE56F7T-IT3Z để giải thích các kí tự cấu thành nên tên sản phẩm. 

1. Kí tự DS-2: Thiết bị đầu vào Hikvision.

2. Kí tự CE: Kí tự "C" là camera có màu. Kí tự "E" là dòng phổ thông.

3. Kí tự “1”: quy định cho dòng camera thân trụ, kí tự “5”: quy định cho dòng camera bán cầu, kí tự "12" dòng camera hình hộp.

4. Kí tự “6”: sản phẩm thế hệ thứ 2 của Hikvision. (5 là thế hệ đâu tiên, hãng không còn sản xuất nữa)

5. Kí tự C0T: dùng để chỉ độ phân giải, tính năng hình ảnh và hệ màu.

- Kí tự "C" - 720P, "D" - 1080P, "F" - 3MP, "H" - 5MP (Dòng Turbo). Kí tự "0" - 420TVL, "1" - 480TVL, "7" - 540TVL, "8" - 600TVL, "9" - 650TVL, "A" - 720TVL (Dòng camera analog cũ).

- Tiếp theo là cá tính năng hình ảnh của camera. Số "0": Cost-effective; "1": OSD (2D DNR); "2": Hỗ trợ DIP (Camera box), "2": Không hỗ trợ DIP, OSD (Camera thân trụ), "3": OSD; "5": OSD, siêu nhạy sáng; "6": OSD, 1/2" CCD HLC camera box; "7": OSD, WDR; "8": OSD, 1/3"CCD HLC camera box: "9": OSD, WDR & HLC.

- Chữ cái cuối là hệ màu. "P" Hệ màu PAL, "N" Hệ màu NTSC, "T": HD TVI.

6. Kí tự khác (IR, IRA, IT3, Z...): thể hệ thống số hồng ngoại, zoom...)

+ VFIT 3: Hồng ngoại EXIR 50m, chống va đập (Vari-focal)

+ VFIR2: Hồng ngoại 20 - 30m, chống va đập

VFIR: Hồng ngoại 10 - 20m, chống va đập

+ S: Camera có thể phát và thu tiếng (Audio)

+ Kí tự Z: dòng camera có thể điều chỉnh tiêu cự ống kính. 

+ IR: Hồng ngoại 10 - 20m; IR2: 20 - 30m; IR3: 30 - 40m; IR5: 50 - 60m; IRA: 100-110m

+ ITT3: hồng ngoại EXIR 30 - 40 m; hồng ngoại EXIR 50 - 80m

7. Kí tự P: dòng camera vỏ nhựa. Kí tự M hoặc không có: dòng camera vỏ kim loại. Kí tự EX: Chống cháy nổ. Kí tự VF: Chống va đập. Kí tự H: Tích hợp nhiệt kế. Kí tự A: Nguồn điện AC24V, DC12V. Kí tự C: Nguồn điện AC100V-240V

Ví dụ giải thích mã camera Hikvision:

DS-2CE16C0T-IRP: Camera HD-TVI dạng thân, thế hệ thứ 2, độ phân giải 720P, hồng ngoại 10-20m, vỏ nhựa (Cost-effective).

DS-2CE56D0T-IT3: Camera HD-TVI bán cầu, thế hệ thứ 2, độ phân giải 1080P, hồng ngoại EXIR 30-40m, vỏ kim loại (Cost-effective).

DS-2CE56F7T-IT3Z: Camera HD-TVI bán cầu, thế hệ thứ 2, độ phân giải 3MP, hồng ngoại EXIR 30-40m, tính năng hình ảnh OSD, WDR, vỏ kim loại, ống kính thay đổi tiêu cự từ xa.

B. Quy tắc đặt tên camera IP Hikvision:

Quy tắc đặt tên camera IP Hikvision

Ví dụ:  DS-2CD 20 42 WD -I
 

Thiết bị đầu vào Hikvision, dòng cam"C" camera có màu, 'TD" camera nhiệt

13/ 21/ 23: camera bán cầu

10/ 12/ 20: camera thân trụ

27: camera bán cầu thay đổi tiêu cự

2T: camera thân trụ hỗ trợ ROI Encoding

26: camera thân trụ thay đổi tiêu cự

24: camera cube

2F: camera dome mini quay quét

2Q: Camera Smart Home trong nhà

2D: Camera bí mật

29: Camera Fisheye ( camera mắt cá góc nhìn 360 độ)

60: camera hình chữ nhật

64: camera IP đếm người

0: độ phân giải thấp hơn 1MP

1:1MP/1.3MP/1.4MP

2: 2MP

3: 3MP

4: 4MP

5: 5MP

6: 6MP

8: 8MP

C: 12MP

D: chỉ dùng nguồn 12VDC, không hỗ trợ POE

F: Hỗ trợ thẻ nhớ SD/SDHC

FWD: Hỗ trợ chống ngược sáng WDR, thẻ SD/SDHC

H: Hỗ trợ fps cao

65xx:

T: Ứng dụng theo dấu

D: Bán cầu trong nhà

ET: Ngoài trời/ theo dấu

Non-T: Ứng dụng giao thông

66xx:

B: Thân trụ

D: Bán cầu

E: Vỏ che

I: Có hồng ngoại/ I8: Hồng ngoại 80m/ I5: hồng ngoại 50m

B: Cổng xuất BNC

W: Hỗ trợ wifi

S: Có kết nối audio, báo động

Z:  Điều khiển tiêu cự ống kính tự động qua phần mềm hoặc điện thoại (Motorized lens)

A: dùng nguồn 24VAC

D: dùng nguồn 12VDC

10: Cylindrical Senser unit (Only for convert camera)

20: L-Shaper Senser unit (Only for convert camera)

30: Tube Senser unit (Only for convert camera)

A: ABF

P: P-iris

V: Chống va đập, IP66

Ví dụ giải thích mã camera IP Hikvision:

DS-2CD2012-I: Camera IP thế hệ mới, dòng phổ thông, 1.3 MP (Hỗ trợ PoE, có hồng ngoại).

C. Quy tắc đặt mã đầu ghi hình Turbo HD

Đầu ghi Turbo HD Hikvision có rất nhiều mã nếu bạn không rõ có thể rất dễ bị loạn không biết nên sử dụng loại nào. Mình sẽ giải thích quy định đặt tên đầu của Hikvision, khi bạn nắm được chỉ cần đọc mã đầu là bạn có thể biết được thông số của đầu ghi đó. Ở đây mỗi loại đầu ghi mình sẽ lấy ví dụ một mã: DS-7104HGHI-F1DS-7208HQHI-F1/NDS-7204HUHI-F2/NDS-7332HGHI-SHDS-8116HQHI-F8/N.

1. Kí tự DS: Mã đầu ghi Hikvision.

2. Kí tự 71/72/73/81: Dòng sản phẩm Turbo HD. Mã 71 quy định cho sản phẩm vỏ nhựa, các mã còn lại quy định cho sản phẩm vỏ kim loại.

3. Kí tự 04/08/16/24/32: Số camera HD-TVI/Analog có thể cắm được vào đầu ghi, “04” hỗ trợ thêm 1 camera IP 2 Mp/4 Mp, “08/16” hỗ trợ thêm 2 camera IP 2 Mp/4Mp, “24/32” hỗ trợ thêm 8 camera IP 2 Mp.

4. Kí tự H: Chuẩn nén hình ảnh H.264. Kí tự G: hỗ trợ camera 1Mp. Kí tự Q: hỗ trợ camera 2Mp. Kí tự U: hỗ trợ camera 3 Mp/ 5Mp. Kí tự HI: đầu vào video hình ảnh HD.

5. Kí tự F1/Default: Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA. Kí tự F2: Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA. Kí tự F4/SH: Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA. Kí tự F8: Hỗ trợ 8 ổ cứng SATA. Kí tự N: Hỗ trợ lưu trữ qua Cloud.

Ví dụ giải thích mã đầu ghi HD-TVI Hikvision:

DS-7204HUHI-F1/N: Đầu ghi hình Hikvision, hỗ trợ 4 camera analog, mã hóa 3MP/5MP no - realtime, hỗ trợ 2 ổ cứng.

D. Quy tắc đặt mã đầu ghi hình IP

Ví dụ:  DS- 77 08 NI -E2/4P
 
DS: đầu ghi Hikvision

76/ 77: đầu đen

96: đầu đen, độ phân giải > 8MP

04: 4 kênh

08: 8 kênh

16: 16 kênh

24: 24 kênh

32: 32 kênh

NI: đầu vào IP

E1/ E2/ E4: số ổ cứng hỗ trợ

I4/ I8: số ổ cứng hỗ trợ

4P/ 8P/ 16P: số kênh hỗ trợ POE

K2: đầu ghi 2K

K4: đầu ghi 4K

F: hỗ trợ màn hình cảm ứng 7" LDC

 

Ví dụ giải thích mã đầu ghi IP Hikvision:

DS-&108NI-E1/V/W: Đầu ghi hình IP Hikvision, đầu vào 8 kênh IP, hỗ trợ 1 ổ cứng, kiểu đứng, tích hợp router wifi.

Hi vọng sau khi bạn đọc xong bài viết này, bạn đã có thể phân biệt được các dòng sản phẩm camera và đầu ghi của hãng Hikvision. Cảm ơn bạn đã quan tâm đến bài viết của chúng tôi. 

Quý khách có thể xem thêm những bài tin tức mới nhất về Hikvision ở đường dẫn dưới đây: http://bachkhoaviet.com/tin-tuc.

Shop bán các sản phẩm camera và đầu ghi Hikvision, quý khách có thể tham khảo các mã phù hợp với nhu cầu của mình (Hiện nay BKV đang bán các sản phẩm Hikvision tặng kèm phụ kiện lắp đặt - Chi tiết LH 02438688822):

http://bachkhoaviet.com/camera-giam-sat/camera-va-dau-ghi-hikvision

http://bachkhoaviet.com/camera-giam-sat/camera-va-dau-ghi-hikvision/camera-hd-tvi-hikvision

http://bachkhoaviet.com/camera-giam-sat/camera-va-dau-ghi-hikvision/dau-ghi-turbo-hd-hikvision

http://bachkhoaviet.com/camera-giam-sat/camera-va-dau-ghi-hikvision/camera-ip-hikvision

http://bachkhoaviet.com/camera-giam-sat/camera-va-dau-ghi-hikvision/dau-ghi-hinh-ip-hikvision

Leave a Comment

Loading...
Loading...
Loading...